Trang chủQuan hệ cổ đôngThông tin tài chính › Báo cáo tài chính năm

Thông tin tài chính

Báo cáo tài chính năm
  Triệu
(*) Tỉ giá chuyển đổi VND/USD 21.000
 
VAS IFRS

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 2010 2009 2010 2009
Đã kiểm toán Đã kiểm toán Pro Forma* Pro Forma
Tổng doanh thu 5.688.900 4.078.200 5.688.900 4.078.200
   Các khoản giảm trừ 102.900 119.700 102.900 119.700
Doanh thu thuần 5.586.000 3.958.500 5.586.000 3.958.500
Giá vốn hàng bán 3.194.100 2.583.000 3.194.100 2.583.000
Lợi nhuận gộp 2.391.900 1.373.400 2.391.900 1.373.400
         
Chi phí bán hàng & quản lý DN 1.165.500 741.300 1.165.500 741.300
       
Thu nhập tài chính 1.621.200 159.600 382.200 159.600
Chi phí tài chính 270.900 102.900 270.900 102.900
Lợi nhuận thuần từ hoạt động 2.576.700 688.800 1.337.700 688.800
         
Lợi nhuận / (Chi phí) khác 8.400 (4.200) 8.400 (4.200)
Lợi nhuận từ công ty liên kết 159.600 48.300 600.600 491.400
Lợi nhuận trước thuế 2.746.800 732.900 1.946.700 1.176.000
         
Thuế 117.600 52.500 117.600 52.500
Lợi nhuận sau thuế 2.629.200 680.400 1.829.100 15.823.500
         
Phân bổ cho        
Cổ đông thiểu số 346.500 262.500 346.500 262.500
Chủ sở hữu doanh nghiệp 2.282.700 415.800 1.482.600 854.700

(*) Pro forma là số liệu tài chính chưa kiểm toán có nguồn gốc từ kết quả kiểm toán được điều chỉnh để phản ánh thu nhập trong điều kiện bình thường. Những điều chỉnh này báo gồm việc giả định tỷ lệ lợi ích kinh tế của Masan Group đối với các công ty con và công ty liên kết vào cuối năm 2009 giống như tỷ lệ vào cuối năm 2010, đồng thời cộng lại khoản phân bổ lợi thế thương mại từ việc tái cấu trúc sở hữu của Masan Group ởTechcombank và loại trừ khoản bất lợi thương mại liên quan đến giao dịch mua bán và sáp nhập dự án Núi Pháo.


BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2010 2010 2009
Đã kiểm toán Pro forma** Đã kiểm toán
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4.626.300 4.626.300 2.442.300
Tiền và các khoản tương đương tiền 3.393.600 3.393.600 1.123.500
Đầu tư tài chính ngắn hạn 489.300 489.300 777.000
Phải thu của khách hàng 54.600 54.600 54.600
Các khỏa phải thu khác 260.400 260.400 228.900
Hàng tồn kho 289.800 289.800 199.500
Tài sản ngắn hạn khác 138.600 138.600 58.800
       
TÀI SẢN DÀI HẠN 16.501.800 16.501.800 4.575.900
Tài sản cố định 8.261.400 8.261.400 604.800
   Tài sản cố định hữu hình 560.700 560.700 466.200
   Tài sản cố định thuê tài chính 12.600 12.600 14.700
   Tài sản cố đinh vô hình 73.500 73.500 73.500
   Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 7.616.700 7.616.700 52.500
    -
Các khoản đầu tư tài chíh dài hạn 8.099.700 8.099.700 3.920.700
Tài sản dài hạn khác 140.700 140.700 50.400
TỔNG TÀI SẢN 21.000 21.000 7.016.100
       
NỢ NGẮN HẠN 3.225.600 3.225.600 1.211.700
Vay & nợ ngắn hạn 1.125.600 1.125.600 686.700
Phải trả người bán 443.100 443.100 266.700
Người mua trả tiền trước 8.400 8.400 10.500
Thuế & các khỏan phải nộp nhà nước 153.300 153.300 77.700
Phải trả người lao động 6.300 6.300 148
Chi phí phải trả 501.900 501.900 163.800
Các khoản phải trả, phải nộp khác 987.000 987.000 4.200
       
NỢ DÀI HẠN 5.756.100 1.495.200 737.100
Vay và nợ dài hạn 5.000.100 739.200 735.000
Phải trả dài hạn khác 756.000 756.000 2.100
NỢ PHẢI TRẢ 8.981.700 4.720.800 1.946.700
       
VỐN CHỦ SỞ HỮU 10.623.900 14.884.800 4.762.800
Vốn cổ phần 5.153.400 5.896.800 4.853.100
Thặng dư vốn cổ phần 2.165.100 5.682.600 1.421.700
Vốn khác của chủ sở hữu 9.651.600 9.651.600 -
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 4.200 4.200 -
Vốn khác 9.061.500 9.061.500 1.946.700
Lợi nhuận chưa phân phối 2.711.100 2.711.100 434.700
Quỹ khen thưởng và phúc lợi - - 2.100
       
LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1.524.600 1.524.600 306.600
TỔNG NGUỒN VỐN 21.000 21.000 7.016.100

(**) Pro forma là số liệu tài chính chưa kiểm toán có nguồn gốc từ kết quả kiểm toán được điều chỉnh để phản ánh sự chuyển đổi của tất cả các công cụ nợ chuyển đang "có lợi nhuận" và sẽ ảnh hưởng đến nợ và vốn chủ sở hữu dài hạn của chúng tôi.